honesty

/'ɔnisti/
danh từ
  1. tính lương thiện
  2. tính trung thực; tính chân thật
  3. (thực vật học) cây cải âm, cây luna

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "honesty"

Từ có nhắc đến "honesty"

honesty
A person returns a lost wallet to its owner, demonstrating honesty.