honest

/'ɔnist/
tính từ
  1. lương thiện
    • an honest man
      một người lương thiện
  2. trung thực, chân thật
    • honest truth
      sự thật trung thực, sự thật hoàn toàn
  3. kiếm được một cách lương thiện; chính đáng
    • to turn (earn) an honest penny
      làm ăn lương thiện
  4. thật, không giả mạo (đồ vật, hàng hoá...)
  5. (đùa ý kẻ cả) tốt, xứng đáng
    • my honest friend
      ông bạn tốt của tôi
  6. (từ cổ,nghĩa cổ) trong trắng, trinh tiết (đàn bà)

Idioms

  • honest Injun!
    xin hãy lấy danh dự thề!, xin thề nói trung thực
  • to make an honnest woman of someone
    cưới xin tử tế một người đàn bà sau khi đã chung chạ với nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

honest
An honest worker returns a lost wallet to its owner.