honied

/'hʌnid/ Cách viết khác : (honied) /'hʌnid/
tính từ
  1. mật; ngọt như mật
  2. (nghĩa bóng) ngọt ngào, dịu dàng; đường mật
    • honeyed words
      những lời đường mật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

honied
The baker brushed a honied glaze over the warm pastries.