honeyed

/'hʌnid/ Cách viết khác : (honied) /'hʌnid/
tính từ
  1. mật; ngọt như mật
  2. (nghĩa bóng) ngọt ngào, dịu dàng; đường mật
    • honeyed words
      những lời đường mật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "honeyed"

honeyed
The singer's honeyed voice filled the concert hall.