honourably
/'ɔnərəbli/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một cách đáng tôn kính, đáng kính trọng: Hành động theo cách thể hiện sự chính trực, liêm chính và tôn trọng các nguyên tắc đạo đức cao.
- Một cách danh dự, một cách vinh dự: Hành động theo cách phù hợp với danh dự và sự tôn trọng, thường liên quan đến việc hoàn thành nghĩa vụ hoặc thỏa thuận một cách đúng đắn.
Ví dụ sử dụng
- (Anh ấy đã hành xử một cách đáng kính trọng trong suốt các cuộc đàm phán khó khăn.)
- (Người lính đã được giải ngũ một cách danh dự sau khi phục vụ đất nước.)
- (Cô ấy hứa sẽ thanh toán món nợ một cách danh dự.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to acquit oneself honourably": hoàn thành nhiệm vụ hoặc vượt qua thử thách một cách xuất sắc và đáng tự hào.
- Despite the loss, the team acquitted themselves honourably on the field. (Mặc dù thua trận, đội đã thi đấu rất đáng tự hào trên sân.)
- "to behave honourably": cư xử một cách chính trực và đúng mực.
- It is important to behave honourably even when no one is watching. (Việc cư xử một cách chính trực là quan trọng ngay cả khi không có ai nhìn thấy.)
Biến thể và từ gần giống
- Honourable (adj, Anh) / Honorable (adj, Mỹ): danh giá, đáng kính.
- He had an honourable career in public service. (Ông ấy có một sự nghiệp đáng kính trong ngành dịch vụ công.)
- Honour (n, Anh) / Honor (n, Mỹ): danh dự, vinh dự.
- It is a matter of honour to keep one's promises. (Giữ lời hứa là vấn đề danh dự.)
- Dishonourably (phó từ, Anh) / Dishonorably (phó từ, Mỹ): một cách ô nhục, đáng hổ thẹn (trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
- Respectably: một cách đáng kính trọng.
- With integrity: một cách chính trực.
- In good faith: một cách thiện chí, thành thật.
Thành ngữ liên quan
- To do the honourable thing: Làm điều đúng đắn và chính trực, thường khi nó khó khăn hoặc có chi phí cá nhân.
- After realizing his mistake, he did the honourable thing and resigned. (Sau khi nhận ra sai lầm, anh ta đã làm điều đúng đắn và từ chức.)
phó từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) honorably)
- đáng tôn kính, đáng kính trọng
- danh dự, vinh dự