honteux

tính từ
  1. xấu hổ, hổ thẹn
    • Honteux de sa conduite
      xấu hổ hạnh kiểm của mình
  2. xấu xa, nhục nhã
    • Fuite honteuse
      sự bỏ trốn nhục nhã
  3. (từ , nghĩa ) thẹn thùng, bẽn lẽn, ngượng nghịu
    • Un enfant honteux
      đứa bé bẽn lẽn
    • artère honteuse
      (giải phẫu) động mạch thẹn (ở bộ phận sinh dục)
    • parties honteuses
      chỗ kín, bộ phận sinh dục
    • pauvre honteux
      người nghèo giữ tiếng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

honteux
Un enfant honteux baisse la tête en rougissant.