hoofed

/'hu:ft/
Học thuật
Thân thiện
hoofed

A horse is a common hoofed animal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • móng guốc: Mô tả động vật bộ phận chân cứng, hình móng, thường động vật như ngựa, , hươu.
    • Giống móng guốc: đặc điểm hoặc hình dáng tương tự móng guốc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Deer and cows are hoofed animals. (Hươu những động vật móng guốc.)
    • The fossil shows the footprint of a large, hoofed creature. (Hóa thạch cho thấy dấu chân của một sinh vật lớn móng guốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoofed mammal": động vật móng guốc.
    • Ungulates are a group of hoofed mammals. (Động vật móng guốc một nhóm động vật móng guốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoof (n): móng guốc.

    • The horse's hoof needs to be cleaned. (Móng guốc của con ngựa cần được vệ sinh.)
  • Ungulate (n, adj): (thuộc về) động vật móng guốc.

    • The zoo has a section for ungulates. (Sở thú một khu dành cho động vật móng guốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Ungulate: (tính từ) móng guốc.
  • Cloven-hoofed: móng chẻ (như , ).
hoofed

A horse is a common hoofed animal.

tính từ
  1. móng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "hoofed"