hooved

Học thuật
Thân thiện
hooved

Horses and other hooved animals graze in the meadow.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • móng guốc: Dùng để mô tả động vật bộ phận chân cứng, hình móng, thường động vật ăn cỏ như ngựa, hươu, .
    • Giống như móng guốc: hình dáng hoặc đặc điểm tương tự móng guốc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Deer, cows, and pigs are all hooved animals. (Hươu, lợn đều những động vật móng guốc.)
    • The fossil showed the clear imprint of a hooved foot. (Hóa thạch cho thấy dấu vết rõ ràng của một bàn chân móng guốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hooved mammal": động vật móng guốc. Đây một nhóm phân loại khoa học lớn.
    • Ungulates are a diverse group of hooved mammals. (Động vật móng guốc một nhóm động vật móng guốc đa dạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoof (n): móng guốc.
    • The horse's hoof needed to be cleaned. (Móng guốc của con ngựa cần được vệ sinh.)
  • Ungulate (n, adj): (thuộc về) động vật móng guốc (từ chuyên ngành sinh học).
    • The zoo has a section dedicated to ungulates. (Sở thú một khu vực dành riêng cho động vật móng guốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Ungulate (adj): móng guốc (từ chuyên môn hơn).
Lưu ý
  • Từ "hooved" cũng có thể được viết "hoofed". Cả hai dạng đều chính xác có thể sử dụng thay thế cho nhau.
    • A hoofed animal grazed in the field. (Một con vật móng guốc đang gặm cỏ trên cánh đồng.)
hooved

Horses and other hooved animals graze in the meadow.

Adjective
  1. hoặc giống như móng guốc

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống