ungulate

/'ʌɳgjuleit/
Học thuật
Thân thiện
ungulate

A deer, an ungulate, grazes peacefully in a sunlit meadow.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Động vật học):
    • Loài móng guốc: Một loài động vật thuộc bộ guốc chẵn (Artiodactyla) hoặc guốc lẻ (Perissodactyla), đặc điểm chung chân kết thúc bằng móng guốc.
  2. Tính từ (Động vật học):
    • móng guốc: Mô tả đặc điểm của động vật chân kết thúc bằng móng guốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The horse, cow, and deer are all examples of an ungulate. (Ngựa, hươu đều những dụ về loài móng guốc.)
    • Many ungulates are herbivores that graze on grass. (Nhiều loài móng guốc động vật ăn cỏ.)
  • Tính từ:
    • The ungulate foot is adapted for running on hard ground. (Bàn chân móng guốc được thích nghi để chạy trên mặt đất cứng.)
    • We studied the ungulate species native to this region. (Chúng tôi đã nghiên cứu các loài móng guốc bản địa của khu vực này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học, thuật ngữ ungulate đôi khi được dùng theo nghĩa rộng để chỉ các nhóm động vật móng guốc, bao gồm cả những loài không quan hệ họ hàng gần gũi về mặt tiến hóa nhưng đặc điểm hình thái tương tự ( dụ: voi lợn biển, mặc dù chúng không phải động vật móng guốc thực sự theo phân loại học hiện đại).
Biến thể từ liên quan
  • Unguligrade (tính từ/trạng từ): (đi/đứng) bằng đầu ngón chân móng guốc, mô tả kiểu di chuyển đặc trưng của các loài ungulate.
  • Artiodactyla (danh từ): Bộ Guốc chẵn ( dụ: lợn, , hươu, nai, lạc đà).
  • Perissodactyla (danh từ): Bộ Guốc lẻ ( dụ: ngựa, tê giác, lợn vòi).
Từ đồng nghĩa
  • Hoofed mammal (danh từ): Động vật móng guốc. (Đây cách giải thích nghĩa đen phổ biến hơn cho từ ungulate).
ungulate

A deer, an ungulate, grazes peacefully in a sunlit meadow.

tính từ
  1. (động vật học) móng guốc
danh từ
  1. (động vật học) loài móng guốc

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "ungulate"