hornet

/'hɔ:nit/
Học thuật
Thân thiện
hornet

A hornet builds its nest under the eaves of a house.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ong bắp cày: Một loài côn trùng thuộc họ ong, kích thước lớn hơn ong thường, màu nâu vàng hoặc đen, nọc độc có thể đốt rất đau. Chúng thường làm tổ trên cây hoặc trong các hốc đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Be careful! There's a hornet's nest in that tree. (Hãy cẩn thận! một tổ ong bắp cày trên cây kia.)
    • A hornet sting can be very painful and dangerous for people who are allergic. (Vết đốt của ong bắp cày có thể rất đau nguy hiểm cho người bị dị ứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to stir up a hornet's nest": Gây rắc rối lớn, chọc vào một vấn đề nhạy cảm hoặc nguy hiểm.

    • His comments about the policy really stirred up a hornet's nest. (Những bình luận của anh ta về chính sách thực sự đã chọc vào tổ ong.)
  • "to bring a hornet's nest about one's ears": Tự chuốc lấy rắc rối, phiền toái cho bản thân.

    • By criticizing the manager, he brought a hornet's nest about his ears. (Bằng việc chỉ trích người quản lý, anh ta đã tự chuốc lấy rắc rối.)
Biến thể từ gần giống
  • Wasp (n): Ong vò vẽ, một loài ong kích thước nhỏ hơn ong bắp cày, thường eo thon màu sắc sặc sỡ hơn.
  • Hornet's nest (n): Tổ ong bắp cày; (nghĩa bóng) một tình huống rắc rối, hỗn loạn hoặc nguy hiểm.
Từ đồng nghĩa
  • Giant wasp: Ong vò vẽ khổng lồ (cách gọi khác cho ong bắp cày dựa trên kích thước).
Thành ngữ liên quan
  • "A hornet's nest of problems": Một đống rắc rối, một mớ vấn đề phức tạp chồng chất.
    • The new project opened up a hornet's nest of problems. (Dự án mới đã mở ra một mớ vấn đề rắc rối.)
hornet

A hornet builds its nest under the eaves of a house.

danh từ
  1. (động vật học) ong bắp cày

Idioms

  • to stir up a nest of hornets
  • to bring hornets nest about one's ears
    trêu vào tổ ong bắp cày ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Từ gần giống