hostess

/'houstis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bà chủ nhà, người chủ (nữ): Người phụ nữ đón tiếp chăm sóc khách trong chính ngôi nhà của mình.
    • Bà chủ tiệc: Người phụ nữ tổ chức chịu trách nhiệm cho một bữa tiệc.
    • Bà chủ khách sạn, quán trọ: Người phụ nữ sở hữu hoặc quản lý một cơ sở lưu trú như khách sạn, nhà trọ.
    • Tiếp viên nữ (trên máy bay): Nữ nhân viên phục vụ hành khách trên máy bay (còn gọi là air hostess).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She was a gracious hostess to all her guests. ( ấy một bà chủ nhà lịch thiệp với tất cả khách mời.)
    • The hostess of the party greeted everyone at the door. (Bà chủ tiệc chào đón mọi người ở cửa.)
    • The hostess of the inn made us feel very welcome. (Bà chủ quán trọ khiến chúng tôi cảm thấy rất được chào đón.)
    • The hostess demonstrated the safety procedures before takeoff. (Tiếp viên nữ đã trình bày các thủ tục an toàn trước khi cất cánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To play hostess": Đóng vai trò người chủ nhà/nữ chủ tiệc.
    • Even though she was tired, she played hostess beautifully for her husband's colleagues. ( rất mệt, ấy vẫn đóng vai bà chủ nhà một cách tuyệt vời cho các đồng nghiệp của chồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Host (danh từ): Chủ nhà, người chủ (dùng chung cho cả nam nữ); người dẫn chương trình.
  • Air hostess (danh từ): Tiếp viên hàng không nữ (cách gọi , hiện nay thường dùng ).
Từ đồng nghĩa
  • Entertainer: Người tiếp đãi khách (nhấn mạnh đến việc tổ chức giải trí).
  • Innkeeper: Chủ quán trọ.
  • Stewardess: Tiếp viên nữ (trên máy bay, tàu thủy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "hostess")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "hostess")

danh từ
  1. bà chủ nhà
  2. bà chủ tiệc
  3. bà chủ khách sạn, bà chủ quán trọ
  4. phục vụ trên máy bay ((cũng) air hostess)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "hostess"

Từ có nhắc đến "hostess"