houblonnier

Học thuật
Thân thiện
houblonnier

Un houblonnier récolte des cônes de houblon dans son champ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sản xuất hoa bia: Dùng để mô tả một vùng đất, khu vực hoặc quốc gia hoạt động sản xuất hoa bia (houblon) làm nghề nghiệp hoặc ngành công nghiệp chính.
  2. Danh từ:

    • Người trồng hoa bia: Chỉ người nông dân chuyên canh tác, trồng trọt cây hoa bia.
    • Ruộng (trồng cây) hoa bia: Chỉ một cánh đồng, khu đất được sử dụng để trồng cây hoa bia.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La région est devenue une région houblonnière importante. (Khu vực này đã trở thành một vùng sản xuất hoa bia quan trọng.)
  • Danh từ (chỉ người):

    • Mon grand-père était houblonnier. (Ông tôi đã từngmột người trồng hoa bia.)
  • Danh từ (chỉ ruộng):

    • On aperçoit un houblonnier au bord de la route. (Người ta nhìn thấy một ruộng hoa biaven đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pays houblonnier": Quốc gia sản xuất hoa bia. Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh kinh tế, nông nghiệp hoặc địađể phân loại các nước.
    • L'Allemagne est un pays houblonnier de renommée mondiale. (Đứcmột quốc gia sản xuất hoa bia nổi tiếng thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Houblon (danh từ): Hoa bia, cây hoa bia. Đâytừ gốc.
  • Houblonnière (danh từ giống cái): Đồng nghĩa với danh từ giống đực "houblonnier" khi chỉ ruộng trồng hoa bia. Cũng có thể chỉ nhà máy chế biến hoa bia.
    • Une grande houblonnière s'étendait devant nous. (Một ruộng hoa bia rộng lớn trải ra trước mặt chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Producteur de houblon (danh từ): Nhà sản xuất hoa bia (đồng nghĩa với nghĩa chỉ người).
  • Champ de houblon (danh từ): Cánh đồng hoa bia (đồng nghĩa với nghĩa chỉ ruộng).
houblonnier

Un houblonnier récolte des cônes de houblon dans son champ.

tính từ
  1. sản xuất hoa bia
    • Pays houblonnier
      xứ sản xuất cho hoa bia
danh từ
  1. người trồng hoa bia
danh từ giống cái
  1. ruộng (trồng cây) hoa bia

Từ gần giống

Từ chứa "houblonnier"