house-to-house

Adjective
  1. từ nhà này sang nhà kế tiếp, lần lượt từng nhà, không bỏ sót nhà nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

house-to-house
A volunteer conducts a house-to-house survey in the neighborhood.