door-to-door

Adjective
  1. đến từng nhà, lần lượt từng nhà
    • a door-to-door campaign
      một cuộc vận động đến từng nhà
  2. thẳng từ điểm xuất phát tới đích đến
    • door-to-door delivery service
      dịch vụ giao hàng tận nhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

door-to-door
A volunteer conducts a door-to-door survey in the neighborhood.