comprehensive

/,kɔmpri'hensiv/
tính từ
  1. bao hàm toàn diện
    • a comprehensive term
      một thuật ngữ bao hàm nhiều khái niệm
  2. mau hiểu, thông minh, lĩnh hội nhanh, sáng ý
    • the comprehensive faculty
      trí thông minh
    • to have a comprehensive mind
      mau hiểu, sáng ý

Idioms

  • comprehensive school
    trường phổ thông hỗn hợp ( nhiều chương trình học thời gian học khác nhau)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "comprehensive"

comprehensive
A student completes a comprehensive exam in the library.