hoạnh

Học thuật
Thân thiện
hoạnh

Quan lại hoạnh dân trên đường làng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hạch sách, bắt bẻ, tìm cớ để trách móc, gây khó dễ: Hành động của người quyền thế hoặc địa vị cao hơn, thường dựa vào những lý do nhỏ nhặt, không đáng kể để khiển trách, đòi hỏi hoặc gây phiền hà cho người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quan lại hoạnh dân. (Quan lại hạch sách, bắt bẻ người dân.)
    • Anh ta thói quen hoạnh người khác chỉ những lỗi nhỏ. (Anh ta thói quen bắt bẻ người khác chỉ những lỗi nhỏ.)
    • Đừng hoạnh em nữa, đã cố gắng hết sức rồi. (Đừng hạch sách em nữa, đã cố gắng hết sức rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoạnh nhiễu": (cụm từ) hành động hạch sách quấy nhiễu, gây phiền toái.
    • Bọn cường hào thường hoạnh nhiễu dân làng. (Bọn cường hào thường hạch sách quấy nhiễu dân làng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hạch sách (đg): (từ gần nghĩa) bắt bẻ, đòi hỏi khắt khe, phiền phức.
  • Bắt bẻ (đg): (từ gần nghĩa) tìm ra lỗi nhỏ để chỉ trích, phản bác.
  • Hách dịch (t): (từ liên quan) tính cách hay ra oai, hống hách, thích hạch sách người dưới.
Từ đồng nghĩa
  • Hạch: hạch sách.
  • Nhiễu: quấy nhiễu, làm phiền.
  • Bắt lỗi: tìm lỗi để bắt bẻ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hoạnh họe: (cụm từ thông tục) hạch sách, bắt bẻ một cách khó chịu.
    • Ông chủ mới hay hoạnh họe nhân viên. (Ông chủ mới hay hạch sách nhân viên một cách khó chịu.)
Thành ngữ liên quan
  • "Quan hoạnh dân, dân hoạnh lẫn nhau": (thành ngữ) phản ánh hiện tượng người quyền thế hạch sách kẻ dưới, rồi những người bị hạch lại đi hạch sách lẫn nhau hoặc những người yếu thế hơn.
hoạnh

Quan lại hoạnh dân trên đường làng.

  1. đg. Hạch xách, bắt bẻ: Quan lại hoạnh dân.