hoàn

  1. 1 I. dt. Thuốc đông ydạng viên tròn: thuốc hoàn hoàn tán cao đơn (đan) hoàn tán. II. đgt. thuốc đông y thành viên tròn: hoàn thuốc theo đơn.
  2. 2 1. đgt. Trả lại: hoàn lại vốn bồi hoàn cải tử hoàn sinh quy hoàn. 2. Trở về hoặc hồi lại trạng thái : Nghèo vẫn hoàn nghèo Mèo vẫn hoàn mèo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hoàn
Một thầy thuốc đang hoàn thuốc đông y thành những viên tròn nhỏ.