hoàn

Học thuật
Thân thiện
hoàn

Một thầy thuốc đang hoàn thuốc đông y thành những viên tròn nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuốc viên tròn (theo y học cổ truyền): Chỉ một dạng bào chế thuốc Đông y, hình viên tròn.
  2. Động từ:
    • Trả lại, hoàn trả: Hành động đưa một vật đó trở về cho chủ hoặc nơi xuất phát.
    • Trở về, trở lại (trạng thái ): Hành động quay về hoặc trở lại một địa điểm, tình trạng, hoặc tính chất như ban đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông ấy uống mỗi ngày ba hoàn thuốc bổ. (Ông ấy uống mỗi ngày ba viên thuốc bổ.)
    • Thuốc hoàn thường dễ bảo quản hơn thuốc thang. (Thuốc dạng viên thường dễ bảo quản hơn thuốc sắc.)
  • Động từ (nghĩa trả lại):

    • Khách hàng yêu cầu hoàn tiền sản phẩm bị lỗi. (Khách hàng yêu cầu trả lại tiền sản phẩm bị lỗi.)
    • Thư viện yêu cầu hoàn sách đúng hạn. (Thư viện yêu cầu trả sách đúng hạn.)
  • Động từ (nghĩa trở về):

    • Sau nhiều năm phiêu bạt, anh ấy đã hoàn hương. (Sau nhiều năm phiêu bạt, anh ấy đã trở về quê hương.)
    • Mọi sự cố gắng đều vô ích, mọi thứ vẫn hoàn . (Mọi sự cố gắng đều vô ích, mọi thứ vẫn trở lại như .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoàn tất": kết thúc, làm cho xong xuôi.
    • Công nhân đang cố gắng hoàn tất công trình trước Tết. (Công nhân đang cố gắng hoàn thành công trình trước Tết.)
  • "hoàn nguyên": khôi phục lại trạng thái ban đầu.
    • Công nghệ này giúp hoàn nguyên dữ liệu đã xóa. (Công nghệ này giúp khôi phục dữ liệu đã xóa.)
  • "hoàn cảnh": tình thế, điều kiện sống xung quanh một người.
    • ấy một hoàn cảnh gia đình rất khó khăn. ( ấy một tình cảnh gia đình rất khó khăn.)
Biến thể từ liên quan
  • Hoàn trả (động từ): trả lại (thường dùng cho tiền, tài sản).
    • Công ty cam kết hoàn trả 100% chi phí nếu khách không hài lòng.
  • Bồi hoàn (động từ): đền , bồi thường.
    • Bên vi phạm hợp đồng phải bồi hoàn thiệt hại.
  • Hoàn hảo (tính từ): tốt đẹp đến mức không khuyết điểm.
    • Đó một buổi biểu diễn hoàn hảo.
  • Hoàn thành (động từ): làm xong, kết thúc.
    • Học sinh phải hoàn thành bài tập trước khi đến lớp.
Từ đồng nghĩa
  • Trả lại (động từ): đưa lại vật đã nhận.
  • Phục hồi (động từ): làm cho trở lại như .
  • Quay về (động từ): trở lại nơi xuất phát.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cải tử hoàn sinh": (nghĩa đen: thay đổi cái chết, trả lại sự sống) chỉ việc chữa khỏi bệnh rất nặng, cứu sống người tưởng như đã chết.
    • Vị bác sĩ ấy được mệnh danh tài cải tử hoàn sinh.
  • "Mèo vẫn hoàn mèo": (thành ngữ) chỉ bản chất khó thay đổi, cố gắng thế nào cũng trở về như .
    • Anh ta hứa sẽ thay đổi, nhưng mèo vẫn hoàn mèo thôi.
hoàn

Một thầy thuốc đang hoàn thuốc đông y thành những viên tròn nhỏ.

  1. 1 I. dt. Thuốc đông ydạng viên tròn: thuốc hoàn hoàn tán cao đơn (đan) hoàn tán. II. đgt. thuốc đông y thành viên tròn: hoàn thuốc theo đơn.
  2. 2 1. đgt. Trả lại: hoàn lại vốn bồi hoàn cải tử hoàn sinh quy hoàn. 2. Trở về hoặc hồi lại trạng thái : Nghèo vẫn hoàn nghèo Mèo vẫn hoàn mèo.