hoành

Học thuật
Thân thiện
hoành

Cái bàn này hoành hai thước ta.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngang: Chỉ chiều rộng, chiều ngang của một vật, đối lập với chiều dọc.
  2. Danh từ:
    • Cây ngang: Một thanh gỗ hoặc tre dài, đặt ngangphần mái nhà, dùng để đỡ các rui làm khung cho mái lợp.
    • "Hoàng phi" nói tắt: Cách gọi tắt của "hoành phi", chỉ một bức biển ngang thường chữ Hán hoặc chữ Nôm, treogian giữa nhà truyền thống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái bàn này hoành hai thước ta. (Cái bàn này ngang hai thước ta.)
  • Danh từ (cây ngang):
    • Mái nhà dân gian thường hệ thống hoành, rui, rất chắc chắn. (Mái nhà dân gian thường hệ thống ngang, rui, rất chắc chắn.)
  • Danh từ (hoành phi):
    • Trong nhà thờ họ treo một bức hoành sơn son thếp vàng. (Trong nhà thờ họ treo một bức hoành phi sơn son thếp vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hoành phi": danh từ ghép đầy đủ, chỉ loại biển nằm ngang, thường trang trí chữ hoặc hoa văn, mang ý nghĩa chúc phúc, giáo huấn, được treo trang trọng trong các công trình kiến trúc cổ như đình, chùa, nhà thờ họ.
    • Bức hoành phi khắc bốn chữ "Phúc Lộc Thọ Khang". (Bức hoành phi khắc bốn chữ "Phúc Lộc Thọ Khang".)
Biến thể từ liên quan
  • Hoành phi (danh từ): Biển ngang, thường làm bằng gỗ, sơn mài, chữ Hán hoặc chữ Nôm.
  • Hoành độ (danh từ, toán học): Trục hoành, trục nằm ngang trong hệ tọa độ.
  • Hoành hành (động từ): Tung hoành, hoạt động mạnh mẽ thường theo chiều hướng tiêu cực ( dụ: bão hoành hành, dịch bệnh hoành hành).
  • ngang (danh từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa "cây ngang" của "hoành".
Từ đồng nghĩa
  • Ngang (tính từ): Cùng nghĩa với tính từ "hoành".
  • (danh từ): Cùng chỉ thanh gỗ/chịu lực nằm ngang trong kết cấu xây dựng.
Các cụm từ liên quan
  • Hoành sơn (danh từ): Dãy núi chạy ngang.
    • Hoành Sơn một dãy núimiền Trung Việt Nam.
  • Trục hoành (danh từ): Trục nằm ngang trong hệ tọa độ Descartes.
    • Giá trị được biểu diễn trên trục hoành.
hoành

Cái bàn này hoành hai thước ta.

  1. d. "Hoàng phi" nói tắt: Bức hoành.
  2. 1. t. Ngang: Cái bàn này hoành hai thước ta. 2. d. Cây tre hoặc đoạn gỗ dàimái nhà để đóng rui lợp mái.