hoảnh

hoảnh

Căn phòng học trở nên hoảnh sau giờ tan học.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trống rỗng, không : "Hoảnh" mô tả trạng thái trống không, không vật bên trong hoặc không người ở.
    • Vắng tanh, lặng lẽ: Dùng để chỉ một không gian hoặc địa điểm hoàn toàn vắng vẻ, không hoạt động hay âm thanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn nhà ấy hoảnh, chẳng aicả. (Ngôi nhà ấy trống không, chẳng aicả.)
    • Sau buổi chợ, sân đình trở nên hoảnh. (Sau buổi chợ, sân đình trở nên vắng tanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ráo hoảnh": hoàn toàn trống rỗng, sạch trơn (thường dùng nhấn mạnh).
    • Tôi lục hết các túi ráo hoảnh, chẳng còn một đồng. (Tôi lục hết các túi trống không, chẳng còn một đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trống hoảnh: Cụm từ đồng nghĩa, cũng có nghĩatrống rỗng, vắng tanh.
    • Căn phòng trống hoảnh, chỉ còn lại vài chiếc ghế. (Căn phòng trống rỗng, chỉ còn lại vài chiếc ghế.)
Từ đồng nghĩa
  • Trống rỗng: Không bên trong.
  • Vắng tanh: Không người, rất yên tĩnh.
  • Trơ trọi: Cô đơn, trơ ra một mình (thường chỉ cảnh vật).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "hoảnh" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính chất địa phương, dân dã. Trong ngữ cảnh trang trọng, các từ như "trống rỗng" hoặc "vắng vẻ" có thể được ưa dùng hơn.
  • Từ này thường đi kèm với các từ như "ráo" (trong "ráo hoảnh") để tạo thành một cụm từ cố định, nhấn mạnh hơn mức độ trống trải.