khoảnh

Học thuật
Thân thiện
khoảnh

Một người nông dân đang cày khoảnh ruộng của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một khu đất, một thửa ruộng diện tích nhỏ, thường được phân chia rõ ràng: Chỉ một phần đất riêng biệt, ranh giới nhất định, thường dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn.
  2. Tính từ:

    • Chỉ biết đến bản thân, không quan tâm đến người khác, khó hòa hợp với mọi người: Dùng để miêu tả tính cách ích kỷ, sống tách biệt không tinh thần tương trợ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông ấy trồng rau trên một khoảnh đất nhỏ sau nhà.
    • Cánh đồng được chia thành nhiều khoảnh để các hộ dân canh tác.
  • Tính từ:

    • Tính anh ấy rất khoảnh, ít khi chịu giao tiếp với hàng xóm.
    • cụ sống khoảnh lắm, chẳng mấy khi thấy ra khỏi nhà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khoảnh đất": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh một mảnh đất cụ thể, ranh giới.

    • Gia đình tôi một khoảnh đất trồng cây ăn trái.
  • "ăn ở khoảnh": cách nói miêu tả lối sống khép kín, ít giao thiệp.

    • Dân làng bảo ông ấy ăn ở khoảnh nên chẳng ai dám đến làm quen.
Biến thể từ gần giống
  • Khoảnh khắc (danh từ): Một khoảng thời gian rất ngắn, một lát. ().
  • Vườn khoảnh (danh từ): Khu vườn nhỏ, thường được chăm sóc kỹ lưỡng.
  • Thửa (danh từ): Từ gần nghĩa khi "khoảnh" danh từ, chỉ phần đất được chia ra.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Mảnh, thửa, miếng, bãi.
  • Tính từ: Ích kỷ, tự kỷ, khép kín, độc.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Hào phóng, rộng rãi, hòa đồng, cởi mở.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Khoảnh như cua gạch": Thành ngữ von miêu tả tính cách khó tính, khó gần, hay cáu kỉnh.
    • Đừng hỏi han ông ấy, ông ấy khoảnh như cua gạch đấy.
khoảnh

Một người nông dân đang cày khoảnh ruộng của mình.

  1. d. Khu đất, thửa ruộng: Khoảnh vườn.
  2. t. Chỉ biết mình, không nghĩ đến người khác, không hòa với mọi người: ta khoảnh lắm giúp đỡ ai đâu.