khoảnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một khu đất, một thửa ruộng có diện tích nhỏ, thường được phân chia rõ ràng: Chỉ một phần đất riêng biệt, có ranh giới nhất định, thường dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn.
Tính từ:
- Chỉ biết đến bản thân, không quan tâm đến người khác, khó hòa hợp với mọi người: Dùng để miêu tả tính cách ích kỷ, sống tách biệt và không có tinh thần tương trợ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ông ấy trồng rau trên một khoảnh đất nhỏ sau nhà.
- Cánh đồng được chia thành nhiều khoảnh để các hộ dân canh tác.
Tính từ:
- Tính anh ấy rất khoảnh, ít khi chịu giao tiếp với hàng xóm.
- Bà cụ sống khoảnh lắm, chẳng mấy khi thấy bà ra khỏi nhà.
Các cách sử dụng nâng cao
"khoảnh đất": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh một mảnh đất cụ thể, có ranh giới.
- Gia đình tôi có một khoảnh đất trồng cây ăn trái.
"ăn ở khoảnh": cách nói miêu tả lối sống khép kín, ít giao thiệp.
- Dân làng bảo ông ấy ăn ở khoảnh nên chẳng ai dám đến làm quen.
Biến thể và từ gần giống
- Khoảnh khắc (danh từ): Một khoảng thời gian rất ngắn, một lát. ().
- Vườn khoảnh (danh từ): Khu vườn nhỏ, thường được chăm sóc kỹ lưỡng.
- Thửa (danh từ): Từ gần nghĩa khi "khoảnh" là danh từ, chỉ phần đất được chia ra.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Mảnh, thửa, miếng, bãi.
- Tính từ: Ích kỷ, tự kỷ, khép kín, cô độc.
Từ trái nghĩa
- Tính từ: Hào phóng, rộng rãi, hòa đồng, cởi mở.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Khoảnh như cua gạch": Thành ngữ ví von miêu tả tính cách khó tính, khó gần, hay cáu kỉnh.
- Đừng hỏi han gì ông ấy, ông ấy khoảnh như cua gạch đấy.
- d. Khu đất, thửa ruộng: Khoảnh vườn.
- t. Chỉ biết mình, không nghĩ đến người khác, không hòa với mọi người: Bà ta khoảnh lắm có giúp đỡ ai đâu.