huống

  1. l. Hơn nữa, vả lại: Huống mình cũng dự phần son phấn (CgO).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

huống
Huống chi trời lại mưa to, chúng tôi quyết định ở nhà.