Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
Vietnamese - Vietnamese dictionary (also found in English - Vietnamese, Computing (FOLDOC), Vietnamese - English, Vietnamese - French, )
hung
Jump to user comments
version="1.0"?>
  • 1 tt Dữ tợn: Lão ấy hung lắm.
  • trgt 1. Quá mạnh: Lao động ; Đánh hung 2. Nhiều quá; Rất: Ăn hung thế; Thôi! Sáng hung rồi em hãy đi (Huy Cận).
  • 2 tt Có màu nâu; Có màu giữa đỏ và vàng: Tấm vải màu hung; Tóc người phụ nữ ấy màu hung.
Related search result for "hung"
Comments and discussion on the word "hung"