huffish

/'hʌfiʃ/
tính từ
  1. cáu kỉnh, dễ nổi cáu, dễ phát khùng; hay giằn dỗi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "huffish"

huffish
A child sits huffish in the corner after being told to clean his room.