sulky

/'sʌlki/
tính từ
  1. hay hờn dỗi (người); sưng sỉa (mặt)
  2. tối tăm ảm đạm
    • sulky day
      ngày tối tăm ảm đạm
danh từ
  1. xe ngựa một chỗ ngồi (hai bánh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sulky"

sulky
A child rides in a sulky pulled by a horse at the county fair.