huisserie

Học thuật
Thân thiện
huisserie

La nouvelle huisserie de la porte d'entrée est en bois clair.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Xây dựng) Khung cửa: Phần kết cấu cố định bằng gỗ, kim loại hoặc vật liệu khác, được lắp vào tường để tạo điểm tựa định vị cho cánh cửa hoặc cửa sổ khi chúng mở ra, đóng vào.
    • (Từ , nghĩa ) Cửa: Bản thân cánh cửa. Nghĩa này ngày nay ít được sử dụng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La huisserie en chêne est solide et belle. (Khung cửa bằng gỗ sồi rất chắc chắn đẹp.)
    • Il faut repeindre la huisserie de la porte d'entrée. (Cần phải sơn lại khung cửa chính.)
    • L'ancienne huisserie de la fenêtre est pourrie. (Khung cửa sổ đã bị mục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngành xây dựng mộc, huisserie thường được phân biệt với chambranle (khung ốp trang trí bên ngoài) bâti (khung lắp ráp sẵn). Huisserie nhấn mạnh đến phần kết cấu chính tiếp xúc giữ cánh cửa.
  • Cụm từ huisserie métallique chỉ khung cửa bằng kim loại, thường dùng cho cửa chống cháy hoặc cửa công nghiệp.
Biến thể từ gần giống
  • Chambranle (danh từ giống đực): Khung ốp trang trí, thường bằng đá hoặc gỗ, bao quanh cửa ra vào hoặc cửa sổ, tính thẩm mỹ cao hơn.
  • Bâti de porte (danh từ giống đực): Khung cửa (đã lắp ráp), bộ khung cửa.
  • Encadrement (danh từ giống đực): Khung nói chung, có thể dùng cho cửa, cửa sổ hoặc tranh ảnh.
  • Porte (danh từ giống cái): Cửa, cánh cửa (phần di động).
Từ đồng nghĩa
  • Cadre de porte: Khung cửa (cách nói thông thường).
  • Bâti: Khung, khung lắp ráp (trong bối cảnh kỹ thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng phổ biến cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "huisserie".

huisserie

La nouvelle huisserie de la porte d'entrée est en bois clair.

danh từ giống cái
  1. (xây dựng) khung cửa
  2. (từ , nghĩa ) cửa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "huisserie"