huissier

danh từ giống đực
  1. người đón khách (ở cung điện, ở các bộ...)
    • Huissier du Ministère de l'Intérieur
      người đón kháchbộ Nội vụ
  2. nhân viên phục vụ (các hội nghị lớn, các viện...)
  3. nhân viên chấp hành (ở tòa án); (từ , nghĩa ) tòa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "huissier"

huissier
L'huissier ouvre la porte de la salle de conférence.