huitaine

Học thuật
Thân thiện
huitaine

Une huitaine de personnes attendent à l'arrêt de bus.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khoảng tám, độ tám: Dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ, gần bằng tám.
    • Khoảng tám ngày; (nghĩa rộng) tuần lễ: Dùng để chỉ một khoảng thời gian xấp xỉ một tuần, thườngtám ngày.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Une huitaine de personnes étaient présentes. (Khoảng tám người đã có mặt.)
    • Je reviendrai dans une huitaine. (Tôi sẽ trở lại trong khoảng một tuần nữa.)
    • Il nous reste une huitaine de pommes. (Chúng tôi còn khoảng tám quả táo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • huitaine": Ngày này tuần sau, sau khoảng một tuần.
    • Rendez-vous à huitaine. (Hẹn gặp lại ngày này tuần sau.)
    • Le paiement est à huitaine. (Việc thanh toán được thực hiện sau một tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Huit (số từ): Số tám.

    • Il a huit ans. (Cậu bé tám tuổi.)
  • Quinzaine (danh từ giống cái): Khoảng mười lăm, nửa tháng.

    • Une quinzaine de jours (Khoảng mười lăm ngày)
Từ đồng nghĩa
  • Environ huit: Khoảng chừng tám.
  • Une semaine (environ): Một tuần (khoảng chừng). Lưu ý: "semaine" thường chỉ chính xác 7 ngày, trong khi "huitaine" nhấn mạnh vào con số 8 hoặc độ dài khoảng một tuần.
Lưu ý sử dụng
  • "Huitaine" thường được dùng với giới từ "de" để chỉ số lượng ước lượng ().
  • Trong ngữ cảnh thời gian, "dans une huitaine" thông dụng hơn "dans huit jours" (trong tám ngày nữa) mang sắc thái ước lượng, không chính xác tuyệt đối.
  • Cụmhuitaine" là một cách diễn đạt cố định trong các văn bản hành chính, hợp đồng hoặc hẹn gặp truyền thống, có nghĩasau một khoảng thời gian một tuần.
huitaine

Une huitaine de personnes attendent à l'arrêt de bus.

danh từ giống cái
  1. khoảng tám, độ tám
    • Une huitaine de personnes
      khoảng tám người
  2. khoảng tám ngày; (nghĩa rộng) tuần lễ
    • à huitaine
      ngày này tuần sau

Từ gần giống