hautain

tính từ
  1. kiêu kỳ
    • Air hautain
      vẻ kiêu kỳ
  2. (từ ; nghĩa ) cao xa, cao cả
    • Âme hautaine
      tâm hồn cao cả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

hautain
Il adopte un air hautain en parlant à ses subordonnés.