huitain

danh từ giống đực
  1. bài thơ tám câu, bài thơ bát cú
  2. khổ thơ tám câu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "huitain"

Từ có nhắc đến "huitain"

huitain
Un poète compose un huitain sur son bureau.