humanisation

danh từ giống cái
  1. sự làm cho hợp với con người
  2. sự nhân đạo hóa, sự văn minh hóa
    • Humanisation des moeurs
      sự văn minh hóa phong tục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

humanisation
L'humanisation des soins hospitaliers est une priorité.