humaniser

ngoại động từ
  1. nhân tính hóa
    • La fable humanise les animaux
      ngụ ngôn nhân tính hóa loài vật
  2. làm cho hợp với con người, làm cho hợp với sức người
    • Humaniser l'héroïsme
      làm cho chủ nghĩa anh hùng hợp với sức người
  3. nhân đạo hóa, văn minh hóa
    • Humaniser les moeurs
      văn minh hóa phong tục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "humaniser"

Từ có nhắc đến "humaniser"