husbandly

Học thuật
Thân thiện
husbandly

He took on husbandly tasks such as fixing the fence.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về người chồng, liên quan đến người chồng: "Husbandly" mô tả những thuộc về, liên quan đến, hoặc phù hợp với vai trò của một người chồng.
    • Đúng mực, xứng đáng với tư cách người chồng: "Husbandly" cũng có nghĩa thể hiện những phẩm chất tốt đẹp, đáng khen ngợi của một người chồng, như sự chăm sóc, trách nhiệm tận tụy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He showed husbandly concern for his wife's health. (Anh ấy thể hiện sự quan tâm đúng mực của một người chồng đối với sức khỏe của vợ.)
    • Assuming husbandly duties like managing the family budget is important. (Đảm nhận những nhiệm vụ của người chồng như quản lý ngân sách gia đình rất quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "husbandly affection": tình cảm trìu mến, ân cần của người chồng.

    • He looked at her with husbandly affection. (Anh ấy nhìn ấy với tình cảm trìu mến của một người chồng.)
  • "husbandly advice": lời khuyên đúng mực, chín chắn của một người chồng.

    • She often seeks her father's husbandly advice on family matters. ( ấy thường tìm kiếm lời khuyên đúng mực của một người chồng từ cha mình về các vấn đề gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Husband (n): người chồng.

    • Her husband is a teacher. (Chồng ấy một giáo viên.)
  • Husbandry (n): sự quản lý, chăn nuôi (nghĩa gốc sự quản lý khôn ngoan các nguồn lực, thường dùng trong nông nghiệp).

    • Animal husbandry is a major part of their economy. (Chăn nuôi gia súc một phần chính trong nền kinh tế của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Conjugal: thuộc về vợ chồng, hôn nhân (nhấn mạnh mối quan hệ giữa vợ chồng).
  • Marital: thuộc về hôn nhân ( phạm vi rộng hơn, bao gồm cả vợ chồng).
  • Spousal: thuộc về vợ hoặc chồng (có thể chỉ chung cho cả hai).
Từ trái nghĩa
  • Wifely: thuộc về người vợ, đúng mực với tư cách người vợ.
    • She offered wifely support during his difficult time. ( ấy đã đưa ra sự hỗ trợ đúng mực của một người vợ trong thời gian khó khăn của anh ấy.)
husbandly

He took on husbandly tasks such as fixing the fence.

Adjective
  1. liên quan tới, hoặc phù hợp với người chồng
  2. nhiệm vụ hay đặc điểm của người chồng

Từ trái nghĩa

Từ tương tự