domestic

/də'mestik/
tính từ
  1. (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ
    • domestic science
      khoa nội trợ
  2. nuôi trong nhà (súc vật)
  3. trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại)
    • domestic trade
      nội thương
  4. thíchnhà, thích đời sống gia đình; chỉ quanh quẩnnhà, chỉ ru rú nhà
danh từ
  1. người hầu, người nhà
  2. (số nhiều) hàng nội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

domestic
A family enjoys a domestic evening at home.