hussite

Học thuật
Thân thiện
hussite

Un homme hussite participe à une réunion religieuse pacifique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người theo phái Giăng Huýt: Chỉ một tín đồ của phong trào cải cách tôn giáo ở Bohemia thế kỷ 15, khởi xướng bởi Jan Hus, phản đối một số giáo thực hành của Giáo hội Công giáo thời đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les hussites ont été des réformateurs religieux importants. (Những người theo phái Giăng Huýt đã là những nhà cải cách tôn giáo quan trọng.)
    • La guerre contre les hussites a duré plusieurs années. (Cuộc chiến chống lại những người theo phái Giăng Huýt đã kéo dài nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Les guerres hussites": Các cuộc chiến tranh Hussite, chỉ một loạt các cuộc xung độtchâu Âu thế kỷ 15 liên quan đến những người ủng hộ tư tưởng của Jan Hus.
    • Les guerres hussites ont eu un impact majeur sur l'histoire de la Bohême. (Các cuộc chiến tranh Hussite đã tác động lớn đến lịch sử vùng Bohemia.)
Biến thể từ gần giống
  • Hussitisme (danh từ giống đực): Giáohoặc phong trào của những người theo phái Giăng Huýt.
    • Le hussitisme est un mouvement précurseur de la Réforme. (GiáoHussitemột phong trào tiền thân của Cải cách Kháng nghị.)
Từ đồng nghĩa
  • Disciple de Jan Hus: Môn đồ của Jan Hus.
  • Réformateur bohémien: Nhà cải cách người Bohemia.
hussite

Un homme hussite participe à une réunion religieuse pacifique.

danh từ giống đực
  1. (sử học) tôn giáo người theo phái Giăng Huýt

Từ gần giống