huyệt

Học thuật
Thân thiện
huyệt

Một người đàn ông đang đào một cái huyệt trên sườn đồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hố, lỗ để chôn người chết: Chỉ nơi đào sâu xuống đất để đặt quan tài chôn cất người đã khuất.
    • Chỗ hiểm yếu trên cơ thể: Trong y học cổ truyền thuật, đây điểm đặc biệt trên cơ thể, khi bị tác động có thể gây ra hiệu ứng mạnh (tê liệt, đau đớn) hoặc dùng để chữa bệnh.
    • Hang, ổ, lỗ của động vật: Nơi trú ẩn, sinh sống của một số loài động vật như côn trùng, bò sát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình đã chuẩn bị sẵn huyệt mộ cho cụ. (Gia đình đã chuẩn bị sẵn hố chôn cho cụ.)
    • biết cách điểm trúng huyệt khiến đối thủ tê liệt. ( biết cách đánh trúng điểm hiểm khiến đối thủ tê liệt.)
    • Con rắn chui vào huyệt dưới gốc cây. (Con rắn chui vào hang dưới gốc cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hạ huyệt": Hành động hạ quan tài xuống huyệt mộ đã đào sẵn trong nghi lễ an táng.
    • Sau bài phát biểu cuối cùng, mọi người bắt đầu nghi thức hạ huyệt.
  • "Điểm huyệt": (Trong thuật, y học) Hành động dùng ngón tay hoặc vật nhọn ấn vào một huyệt đạo cụ thể trên cơ thể.
    • Phương pháp điểm huyệt có thể dùng để chữa đau đầu hoặc khống chế đối phương.
Biến thể từ gần giống
  • Huyệt đạo (danh từ): Chỉ hệ thống các điểm huyệt cụ thể trênthể theo học thuyết y học cổ truyền.
    • Châm cứu tác động kim vào các huyệt đạo.
  • Huyệt mộ (danh từ): Chỉ ngôi mộ, phần mộ (nghĩa mở rộng từ "huyệt").
    • Ông ước nguyện được an nghỉ bên cạnh huyệt mộ của vợ.
Từ đồng nghĩa
  • Mộ huyệt (danh từ): Hố chôn, mộ.
  • Hang (danh từ): Nơicủa động vật (nghĩa tương đồng với nghĩa "ổ, hang").
  • Huyệt vị (danh từ): Vị trí huyệt (thường dùng trong y học).
Các cụm từ liên quan
  • Đào huyệt: Hành động đào, tạo ra một cái huyệt (mộ).
    • Họ phải đào huyệt trước khi đám tang diễn ra.
  • Trúng huyệt: Đánh hoặc tác động chính xác vào điểm hiểm yếu.
    • Lời nói của anh ấy như trúng huyệt, khiến đối phương im bặt.
Thành ngữ liên quan
  • "Biết huyệt": (Nghĩa bóng) Hiểu điểm yếu, sở đoản của ai đó hoặc vấn đề .
    • Nhà quản lý giỏi người biết huyệt của từng nhân viên.
huyệt

Một người đàn ông đang đào một cái huyệt trên sườn đồi.

  1. d. 1 . Hố để chôn người chết. 2. Chỗ hiểm yếu trong người : Đánh trúng huyệt.