huynh trưởng

  1. (trtr) Senior
    • Ông ấy bậc huynh trưởng của chúng tôi.
      He belongs to our seniors' group; he is our elder
  2. Grown-up (in relation to children)
    • Phải lễ độ đối với các huynh trưởng
      One should be polite to the grow-ups
huynh trưởng
Huynh trưởng đang hướng dẫn các em nhỏ trồng cây.