hydrogène

danh từ giống đực
  1. (hóa học) hiđro
    • bombe à hydrogène
      bom H, bom khinh khí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hydrogène"

hydrogène
Une bulle d'hydrogène s'échappe d'un tube à essai lors d'une réaction chimique.