hétérogène

tính từ
  1. không đồng chất, không thuần nhất
    • Roche hétérogène
      đá không đồng chất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hétérogène"

hétérogène
La classe est un groupe hétérogène d'élèves.