hydrus

hydrus

A small telescope points toward the constellation Hydrus in the clear night sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Chòm sao Thủy : "Hydrus" tên của một chòm sao nằmbán cầu nam, gần cực nam thiên cầu. Đây một chòm sao nhỏ, không sáng lắm, thường được nhắc đến trong thiên văn học.
dụ sử dụng
  • (Hydrus một chòm sao có thể nhìn thấy từ bán cầu Nam.)
  • (Các nhà thiên văn học sử dụng Hydrus để nghiên cứu bầu trời phía nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the constellation of Hydrus": trong chòm sao Thủy .
    • Several faint stars are located in the constellation of Hydrus. (Một số ngôi sao mờ nằm trong chòm sao Thủy .)
Biến thể từ gần giống
  • Hydra (danh từ riêng): chòm sao Thủy lớn hơn, cũngbán cầu nam nhưng khác với Hydrus.
    • Hydra is a larger constellation than Hydrus. (Hydra một chòm sao lớn hơn Hydrus.)
Từ đồng nghĩa
  • Chòm sao: constellation (trong ngữ cảnh thiên văn).
  • Thủy : tên gọi phổ biến của chòm sao này trong tiếng Việt.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm từ hoặc thành ngữ phổ biến với "Hydrus" đây tên riêng chỉ chòm sao.