hyoïde

Học thuật
Thân thiện
hyoïde

L'os hyoïde est un petit os en forme de fer à cheval situé dans le cou.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Giải phẫu học) Xương móng: Một xương nhỏ, hình chữ U nằmphía trước cổ, giữa cằm sụn giáp (yết hầu). không nối trực tiếp với các xương khác được giữ bởi các dây chằng, đóng vai trò điểm bám cho các của lưỡi thanh quản.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) Xương móng: Dùng để mô tả các cấu trúc liên quan đến xương móng, thường đi kèm với danh từ "os" (xương) thành cụm "os hyoïde".
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le chirurgien a examiné l'hyoïde du patient après le traumatisme. (Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra xương móng của bệnh nhân sau chấn thương.)
    • L'hyoïde est un os fragile en forme de fer à cheval. (Xương móngmột xương mỏng manh hình móng ngựa.)
  • Tính từ (trong cụm "os hyoïde"):

    • L'os hyoïde est essentiel pour la déglutition et la phonation. (Xương móng rất cần thiết cho việc nuốt phát âm.)
    • Une fracture de l'os hyoïde peut être un signe de strangulation. (Gãy xương móng có thểdấu hiệu của việc bị siết cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Appareil hyoïdien": Bộ xương móng, chỉ toàn bộ cấu trúc bao gồm xương móng các , dây chằng liên quan.
    • L'appareil hyoïdien soutient la langue et le larynx. (Bộ xương móng nâng đỡ lưỡi thanh quản.)
Biến thể từ gần giống
  • Hyoglosse (adj): (Thuộc về) móng-lưỡi, một nối xương móng với lưỡi.
  • Sternohyoïdien (adj): (Thuộc về) ức-móng, một nối xương ức với xương móng.
Từ đồng nghĩa
  • Os lingual: Xương lưỡi (tên gọi khác ít phổ biến hơn, dựa trên chức năng).
Lưu ý
  • Từ "hyoïde" hầu như luôn được sử dụng trong ngữ cảnh y học, giải phẫu học hoặc pháp y. Trong tiếng Việt, thuật ngữ chuyên ngành tương đương"xương móng".
hyoïde

L'os hyoïde est un petit os en forme de fer à cheval situé dans le cou.

tính từ
  1. (Os hyoïde) (giải phẫu) xương móng
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) xương móng

Từ gần giống