hotte

danh từ giống cái
  1. cái gùi (đeolưng)
  2. cái chụp (ở phía dưới ống khói)
    • porter la hotte
      (săn bắn) bị đuổi kiệt sức (thỏ, nai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "hotte"

hotte
Une femme porte une hotte remplie de bois sur son dos.