hypercritical

/'haipə:'kritikəl/
tính từ
  1. quá khe khắc trong cách phê bình, hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

hypercritical
The hypercritical editor marked every minor error in the manuscript.