hypercritical

/'haipə:'kritikəl/
Học thuật
Thân thiện
hypercritical

The hypercritical editor marked every minor error in the manuscript.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quá khắt khe, quá khe khắc trong việc phê bình, đánh giá: Chỉ thái độ phê phán quá mức cần thiết, thường tập trung vào những lỗi nhỏ nhặt thiếu sự khoan dung.
    • Hay bắt bẻ, cầu toàn một cách thái quá: Miêu tả một người luôn tìm ra lỗi chỉ trích ngay cả những chi tiết không quan trọng.
dụ sử dụng
  • (Bản tính quá khắt khe của anh ấy khiến mọi người khó lòng làm hài lòng anh.)
  • ( ấy nhận được phản hồi quá khe khắc về báo cáo, chỉ tập trung vào những lỗi định dạng nhỏ.)
  • (Việc quá khắt khe với chính công việc của mình có thể dẫn đến căng thẳng trì hoãn không cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hypercritical attitude": thái độ quá khắt khe, hay bắt bẻ.
    • His hypercritical attitude towards new ideas stifles innovation in the team. (Thái độ quá khắt khe của anh ta đối với các ý tưởng mới đang bóp nghẹt sự đổi mới trong nhóm.)
  • "hypercritical review": bài đánh giá/bình luận quá khắt khe.
    • The film received a hypercritical review that ignored its artistic merits. (Bộ phim nhận được một bài phê bình quá khắt khe, bỏ qua những giá trị nghệ thuật của .)
Biến thể từ gần giống
  • Hypercriticism (danh từ): sự phê bình quá khắt khe, thói hay bắt bẻ.
    • His constant hypercriticism created a tense atmosphere. (Thói hay bắt bẻ liên tục của anh ta đã tạo ra một bầu không khí căng thẳng.)
  • Overcritical (tính từ): quá chỉ trích, quá phê phán (nghĩa tương tự thường dùng thay thế).
    • An overcritical parent can damage a child's self-esteem. (Một phụ huynh quá chỉ trích có thể làm tổn thương lòng tự trọng của đứa trẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Overly critical: quá chỉ trích.
  • Fault-finding: hay bới lỗi, hay bắt bẻ.
  • Nitpicking: bắt bẻ từng li từng tí, vạch tìm sâu.
  • Captious: hay bắt bẻ, khó tính.
Từ trái nghĩa
  • Uncritical: không phê phán, dễ dãi.
  • Forgiving: khoan dung, tha thứ.
  • Tolerant: khoan dung, độ lượng.
  • Approving: tán thành, đồng ý.
Thành ngữ liên quan
  • To split hairs: cãi vặt, bắt bẻ những chi tiết vụn vặt không đáng kể (thể hiện hành vi tương tự một người hypercritical).
    • Stop splitting hairs and look at the overall picture. (Đừng bắt bẻ chi tiết nữa hãy nhìn vào bức tranh tổng thể.)
hypercritical

The hypercritical editor marked every minor error in the manuscript.

tính từ
  1. quá khe khắc trong cách phê bình, hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự