hypertrophié

tính từ
  1. nở to
  2. (nghĩa bóng) phát triển quá mức, phình ra
    • Administration hypertrophiée
      cơ quan hành chính phình ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hypertrophié"

hypertrophié
L'administration hypertrophiée ralentit les décisions importantes.