hypertrophie

danh từ giống cái
  1. sự nở to
    • Hypertrophie du foie
      sự nở to của gan
  2. (nghĩa bóng) sự phát triển quá mức, sự phình ra
    • Hypertrophie du moi
      sự phát triển cái tôi quá mức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hypertrophie"

hypertrophie
L'hypertrophie du muscle est visible après un entraînement régulier.