hypertrophié

Học thuật
Thân thiện
hypertrophié

L'administration hypertrophiée ralentit les décisions importantes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nở to, phì đại: Chỉ một bộ phận của cơ thể hoặc một cơ quan phát triển quá mức về kích thước so với bình thường, thường do sự tăng kích thước của các tế bào.
    • (Nghĩa bóng) Phát triển quá mức, phình ra: Dùng để mô tả một thứ đó (thường là trừu tượng như một tổ chức, hệ thống) đã phát triển quá lớn, quá cồng kềnh kém hiệu quả.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un muscle hypertrophié. (Một bắp cơ nở to / phì đại.)
    • Une administration hypertrophiée est souvent inefficace. (Một cơ quan hành chính phình ra thường kém hiệu quả.)
    • Son ego est hypertrophié. (Cái tôi của anh ta phát triển quá mức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hypertrophié par...": được làm cho phì đại/phình ra bởi...

    • Un secteur public hypertrophié par des années de bureaucratie. (Một khu vực công bị phình ra bởi nhiều năm quan liêu.)
  • "devenir hypertrophié": trở nên phì đại/phát triển quá mức.

    • Le problème est devenu hypertrophié et incontrôlable. (Vấn đề đã trở nên phát triển quá mức không thể kiểm soát.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypertrophie (danh từ giống cái): sự phì đại, tình trạng phát triển quá mức.

    • L'hypertrophie du cœur peut être dangereuse. (Sự phì đại của tim có thể nguy hiểm.)
  • Hypertrophier (động từ): làm cho phì đại, làm phát triển quá mức.

    • Des exercices intensifs peuvent hypertrophier les muscles. (Các bài tập cường độ cao có thể làm nở to các .)
Từ đồng nghĩa
  • Gonflé: phồng lên, căng ra (thường về mặt vật lý).
  • Développé à l'excès: phát triển quá mức.
  • Boursouflé: phồng ra, sưng phồng (có thể dùng theo nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Atrophié: teo lại, suy giảm.
  • Sous-développé: kém phát triển.
hypertrophié

L'administration hypertrophiée ralentit les décisions importantes.

tính từ
  1. nở to
  2. (nghĩa bóng) phát triển quá mức, phình ra
    • Administration hypertrophiée
      cơ quan hành chính phình ra

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hypertrophié"