hypothétique

tính từ
  1. giả thiết, giả định
    • Proposition hypothétique
      (ngôn ngữ học) mệnh đề giả thiết
  2. không chắc chắn
    • Succès hypothétique
      thành công không chắc chắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "hypothétique"

hypothétique
Un succès hypothétique dépend de nombreux facteurs imprévisibles.