hésitant

Học thuật
Thân thiện
hésitant

Il marche d'un pas hésitant sur le chemin de terre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Do dự, lưỡng lự, chần chừ: Chỉ trạng thái không quyết đoán, không dứt khoát khi phải lựa chọn, hành động hoặc nói ra điều đó.
    • Ngập ngừng: Chỉ hành động, lời nói hoặc cử chỉ bị gián đoạn, không trôi chảy do thiếu quyết tâm hoặc tự tin.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il était hésitant avant de prendre une décision importante. (Anh ấy đã do dự trước khi đưa ra một quyết định quan trọng.)
    • Elle a donné une réponse hésitante. ( ấy đã đưa ra một câu trả lời ngập ngừng.)
    • Un sourire hésitant (Một nụ cười ngập ngừng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "D'un air hésitant": với vẻ do dự, ngập ngừng.

    • Il s'approcha d'un air hésitant. (Anh ta tiến lại gần với vẻ do dự.)
  • "Être hésitant à faire quelque chose": do dự, ngần ngại không muốn làm việcđó.

    • Je suis hésitant à lui faire confiance. (Tôi ngần ngại không muốn tin tưởng anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Hésitation (danh từ giống cái): sự do dự, sự lưỡng lự.

    • Après une courte hésitation, il accepta. (Sau một chút do dự, anh ấy đã chấp nhận.)
  • Hésiter (động từ): do dự, lưỡng lự.

    • N'hésitez pas à me contacter. (Đừng ngần ngại liên hệ với tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Indécis/indécise: thiếu quyết đoán, do dự.
  • Incertain/incertaine: không chắc chắn, phân vân.
  • Timoré/timorée: nhút nhát, rụt rè (thường dẫn đến do dự).
Từ trái nghĩa
  • Décidé/décidée: quyết đoán, dứt khoát.
  • Résolu/résolue: kiên quyết, cương quyết.
  • Catégorique: dứt khoát, rõ ràng.
hésitant

Il marche d'un pas hésitant sur le chemin de terre.

tính từ
  1. do dự, lưỡng lự, chần chừ
    • Caractère hésitant
      tính chần chừ
  2. ngập ngừng
    • Voix hésitante
      giọng ngập ngừng
    • Pas hésitant
      bước đi ngập ngừng

Từ trái nghĩa