certain

/'sə:tn/
tính từ
  1. chắc chắn, chắc
    • Un fait certain
      một sự việc chắc chắn
    • C'est possible, mais ce n'est pas certain
      có thể, nhưng chưa chắc
  2. nào đó
    • Jusqu'à un certain point
      đến mức độ nào đó
  3. (số nhiều) một số
    • Certains auteurs
      một số tác giả
    • d'un certain âge
      đã đứng tuổi
động từ
  1. (số nhiều) một số người
    • Certains l'affirment
      một số người khẳng định điều đó
danh từ giống đực
  1. cái chắc chắn
  2. (kinh tế) tài chính giá hối đoái (của tiền nước ngoài)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "certain"

certain
Je suis certain que le train arrivera à l'heure.