décidé

Học thuật
Thân thiện
décidé

C'est une affaire décidée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã quyết định, đã định: Dùng để mô tả một điều đó đã được quyết định chắc chắn, không thay đổi.
    • Cương quyết, cả quyết, quả quyết: Dùng để mô tả tính cách, thái độ hoặc vẻ ngoài của một người tỏ ra kiên định, dứt khoát tự tin trong hành động hoặc quyết định.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est une affaire décidée. (Đómột việc đã định rồi.)
    • Il a un caractère décidé. (Anh ấy có một tính cách cương quyết.)
    • Elle a pris une voix décidée pour annoncer la nouvelle. ( ấy đã dùng một giọng nói quả quyết để thông báo tin tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bien décidé à": Rất quyết tâm làm điều đó.

    • Je suis bien décidé à réussir. (Tôi rất quyết tâm để thành công.)
  • "D'un ton décidé": Với một giọng điệu dứt khoát.

    • Il a répondu d'un ton décidé. (Anh ấy đã trả lời với một giọng điệu dứt khoát.)
Biến thể từ gần giống
  • Décider (động từ): Quyết định.

    • Il doit décider de son avenir. (Anh ấy phải quyết định về tương lai của mình.)
  • Décidément (trạng từ): Quả thực, rõ ràng là (thể hiện sự khẳng định hoặc ngạc nhiên).

    • Décidément, il fait beau aujourd'hui. (Quả thực, hôm nay trời đẹp.)
  • Décision (danh từ): Quyết định, sự quả quyết.

    • Prendre une décision importante. (Đưa ra một quyết định quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Résolu: Kiên quyết, cương quyết.
  • Arrêté: Đã được ấn định, đã quyết định.
  • Catégorique: Dứt khoát, rõ ràng.
Từ trái nghĩa
  • Indécis: Do dự, không quyết đoán.
  • Hésitant: Ngập ngừng, lưỡng lự.
décidé

C'est une affaire décidée.

tính từ
  1. đã quyết định, đã định
    • C'est une affaire décidée
      đómột việc đã định rồi
  2. cương quyết, cả quyết
    • Caractère décidé
      tính cả quyết
    • Air décidé
      vẻ cương quyết

Từ trái nghĩa

Từ chứa "décidé"