hủy

  1. huỷ đg. Làm cho không còn tồn tại hoặc không còn giá trị nữa. Huỷ giấy tờ. Huỷ bản hợp đồng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hủy
Người quản lý hủy những tài liệu cũ trong máy hủy giấy.